• căng trong tiếng Tiếng Anh

    Rồi nó quay lại nhìn Ron thằng bạn đang nhìn nó hơi căng thẳng như đang chờ nghe ý kiến Then he turned to look at Ron who was watching him almost nervously as though waiting for his opinion Literature Anh căng thẳng anh bị kích động You re tense you re keyed up.

    Giờ có rồi
  • tính căng thẳng trong tiếng Tiếng Anh

    Nó bắt đầu từ từ và hợp lý trong phần thứ nhất jo xây dựng kịch tính và căng thẳng trong phần thứ hai ba và bốn ha với điểm cao trào ở phần dan thứ ba và kết thúc nhanh chóng với sự trở lại không khí yên bình và thuận lợi trong phần dan thứ năm kyū .

    Giờ có rồi
  • Nghĩa của từ Căng

    Tính từ ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong quả bóng bơm rất căng no căng bụng vú căng sữa Khẩu ngữ ở mức độ cao trên mức bình thường làm việc rất căng tình hình coi bộ vẫn còn căng đường đạn đường

    Giờ có rồi
  • 10 lý do khiến bạn căng thẳng trong cuộc sống

    2013 12 4 5 Chứng căng thẳng mãn tính Chứng căng thẳng mãn tính có hại cho chúng ta Nhiễm sắc thể của chúng ta bị giới hạn bởi những tế bào nhỏ gọi là telomere TEE lo Meers trông giống như nhựa ở phần cuối dây giày của chúng ta.

    Giờ có rồi
  • Căng thẳng có hình thành nếp nhăn hay không

    2021 5 24 Tinh thần căng thẳng không những ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe mà còn tạo cơ hội cho những nếp nhăn ghé thăm làn da của bạn Theo bác sĩ da liễu thuộc Trung tâm Y tế Đại học Pittsburgh Margaret Bunimobich căng thẳng mãn tính

    Giờ có rồi
  • CĂNG THẲNG TÂM LÝ VÀ UNG THƯ

    Căng thẳng tâm lý là những gì mà con người cảm thấy khi họ đang chịu áp lực về tinh thần thể chất hoặc tình cảm Những người trải qua mức độ căng thẳng tâm lý cao hoặc trải qua nhiều lần trong một thời gian dài có thể phát triển các vấn đề về sức khỏe tinh thần và/hoặc thể chất .

    Giờ có rồi
  • Cách giảm căng thẳng cho người cao tuổi trong đại dịch

    2021 8 14 Cách giảm căng thẳng cho người cao tuổi trong đại dịch Lê Cầm 14/08/2021 Cựu phó phòng Thanh tra Bộ Xây dựng bị đề nghị 15 16 năm tù Xây dựng thế trận

    Giờ có rồi
  • căng Wiktionary tiếng Việt

    2021 10 1 Danh từ căng Trại tập trung dưới thời thực dân Pháp để giam giữ nhiều người Tính từ căng Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong như dây đàn.Quả bóng bơm rất căng Vú căng sữa Kng.Như căng thẳng

    Giờ có rồi
  • Căng thẳng stress ảnh hưởng thế nào tới hormone giới tính

    2020 2 3 Căng thẳng stress mạn tính có thể ảnh hưởng tới cân bằng hormone trong cơ thể Cortisol thúc đẩy estrogen quá mức Nồng độ cortisol tăng cao khi căng thẳng stress quá mức có thể gây mất cân bằng đường huyết trong cơ thể làm tăng nguy cơ kháng insulin và tích tụ mỡ trong cơ

    Giờ có rồi
  • Quản lý căng thẳng Wikipedia tiếng Việt

    2021 10 13 Quản lý căng thẳng là một loạt các kỹ thuật và các liệu pháp tâm lý nhằm kiểm soát mức căng thẳng của một người đặc biệt là stress mạn tính thường nhằm mục đích cải thiện hoạt động hàng ngày.Trong ngữ cảnh này thuật ngữ căng thẳng chỉ đề cập đến một sự căng thẳng với những hậu quả

    Giờ có rồi
  • 10 lời khuyên của chuyên gia để giảm căng thẳng mắt do

    Căng thẳng mắt do nhìn máy tính là một tình trạng ảnh hưởng từ 50 đến 90 những người dành phần lớn thời gian của họ để nhìn vào màn hình máy tính Nhân viên văn phòng thường bị ảnh hưởng bởi nó.

    Giờ có rồi
  • Nghĩa của từ Căng thẳng

    Tính từ ở trạng thái sự chú ý sự suy nghĩ được tập trung đến mức rất cao đầu óc căng thẳng làm việc căng thẳng thần kinh quá căng thẳng vì lo lắng ở trạng thái mâu thuẫn phát triển đến cao độ quan hệ căng thẳng tình hình chiến sự ngày càng trở nên căng

    Giờ có rồi
  • Stress tăng huyết áp Lời giải đáp từ bác sĩ

    2021 10 4 Căng thẳng tâm lý do các vấn đề về sức khỏe Chẳng hạn như bệnh mãn tính cấp tính sụt cân suy nhược cơ thể Chuyển đến một nơi ở mới một

    Giờ có rồi
  • Mức độ căng thẳng được đo lường như thế nào

    Đo lường mức độ căng thẳng là thước đo cấp độ căng thẳng mà các tình huống trong cuộc sống tác động lên một người Nếu cho đo lường mức độ căng thẳng theo thang điểm từ 1 đến 10 thì có 3 mức độ căng thẳng như sau 1 3 điểm Mức độ căng thẳng nhẹ.

    Giờ có rồi
  • 10 lý do khiến bạn căng thẳng trong cuộc sống

    2013 12 4 5 Chứng căng thẳng mãn tính Chứng căng thẳng mãn tính có hại cho chúng ta Nhiễm sắc thể của chúng ta bị giới hạn bởi những tế bào nhỏ gọi là telomere TEE lo Meers trông giống như nhựa ở phần cuối dây giày của chúng ta.

    Giờ có rồi
  • Cách giảm căng thẳng mệt mỏi khi làm việc nhiều với máy tính

    Khi làm việc quá nhiều với máy tính bạn sẽ cần đến cách giảm căng thẳng thần kinh hay những cách giảm stress nhanh chóng Công việc và học tập thời nay hầu hết đều yêu cầu chúng ta phải sử dụng máy vi tính để có hiệu quả cao nhất.

    Giờ có rồi
  • Nguyên nhân gây ra căng thẳng cách giảm căng thẳng

    Nguyên nhân căng thẳng có thể được xác định thông qua các yếu tố kích hoạt từ môi trường mà chủ yếu là áp lực cuộc sống Trạng thái căng thẳng được kích hoạt tại hệ thần kinh giao cảm kích thích giải phóng các hormone căng thẳng đi khắp cơ thể.Những

    Giờ có rồi